- 言ngôn(lời nói)
- 吴ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
đặt nhầm chỗ; để lạc vị trí
Tôi đã để nhầm chìa khóa.
đặt nhầm chỗ; để lạc vị trí
Tôi đã để nhầm chìa khóa.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
đặt nhầm chỗ; để lạc vị trí
đặt nhầm chỗ; để lạc vị trí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.