- 言ngôn(lời nói)
- 吴ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
lỡ xe; nhỡ tàu
Tôi lỡ xe buýt nên đã đến muộn.
lỡ xe; nhỡ tàu
Tôi lỡ xe buýt nên đã đến muộn.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
lỡ xe; nhỡ tàu
lỡ xe; nhỡ tàu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.