- 扌thủ(tay)
- 另lệnh/linh(khác, riêng)
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
dụ dỗ bắt cóc; bắt cóc; lừa bắt
Anh ta đã bắt cóc một đứa trẻ.
dụ dỗ bắt cóc; bắt cóc; lừa bắt
Anh ta đã bắt cóc một đứa trẻ.
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
dụ dỗ bắt cóc; bắt cóc; lừa bắt
dụ dỗ bắt cóc; bắt cóc; lừa bắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.