- 次thứ(thèm muốn, nhỏ dãi (người cúi đầu há miệng))
- 皿mãnh(cái chén, đồ đựng)
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
xúi giục dâm ô và trộm cướp [thành ngữ]
Bộ phim này cổ súy tình dục và bạo lực.
xúi giục dâm ô và trộm cắp [thành ngữ]
Loại sách này kích động dâm ô và trộm cắp.
xúi giục dâm ô và trộm cướp [thành ngữ]
Bộ phim này cổ súy tình dục và bạo lực.
xúi giục dâm ô và trộm cắp [thành ngữ]
Loại sách này kích động dâm ô và trộm cắp.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
xúi giục dâm ô và trộm cướp [thành ngữ]
xúi giục dâm ô và trộm cướp [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.