- 言ngôn(lời nói)
- 兌đoài(trao đổi, vui vẻ)
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Được khen một câu đã tưởng thật; bị chê một câu đã tin ngay [thành ngữ]
Anh ta là người kiểu ai nói gì cũng tin ngay.
Khen béo thì thở hổn hển; (bóng) được khen một cái là bắt đầu huyên thuyên tự đắc [thành ngữ]
Khen bạn một câu là bạn đã tự mãn rồi, đừng quá đắc ý nhé.
khen béo liền thở hổn hển (chỉ người dễ bị tâng bốc, nghe khen là tự đắc ngay) [thành ngữ]
Được khen một câu đã tưởng thật; bị chê một câu đã tin ngay [thành ngữ]
Anh ta là người kiểu ai nói gì cũng tin ngay.
Khen béo thì thở hổn hển; (bóng) được khen một cái là bắt đầu huyên thuyên tự đắc [thành ngữ]
Khen bạn một câu là bạn đã tự mãn rồi, đừng quá đắc ý nhé.
khen béo liền thở hổn hển (chỉ người dễ bị tâng bốc, nghe khen là tự đắc ngay) [thành ngữ]
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Chữ 你 là một người đứng trước mặt bạn, chính là 'bạn' vậy.
Thân thể mà mỡ thịt chiếm nửa phần thì gọi là béo phì.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Chữ 你 là một người đứng trước mặt bạn, chính là 'bạn' vậy.
Thân thể mà mỡ thịt chiếm nửa phần thì gọi là béo phì.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
Được khen một câu đã tưởng thật; bị chê một câu đã tin ngay [thành ngữ]
Được khen một câu đã tưởng thật; bị chê một câu đã tin ngay [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Khen bạn béo là bạn thở dốc ngay, bạn quá dễ đắc ý rồi.
Khen bạn béo là bạn thở dốc ngay, bạn quá dễ đắc ý rồi.