Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
cách nói; cách diễn đạt; quan điểm
thuyết pháp; giảng giải giáo lý Phật giáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cách nói; cách diễn đạt; quan điểm
中表达意思的方式;某人的观点biǎodá yìsi de fāngshì; mǒu rén de guāndiǎn
Cách nói này không đúng.
cách nói; cách diễn đạt; lời giải thích; quan điểm
中人对某事的看法和解释rén duì mǒushì de kànfǎ hé jiěshì
Đây chỉ là cách nói của tôi.
cách nói; lối diễn đạt; quan điểm; cách giải thích
中人对某事的看法或解释rén duì mǒu shì de kànfǎ huò jiěshì
cách nói; cách diễn đạt; quan điểm; lập luận; giả thuyết
中表达意见或观点的方式biǎodá yìjiàn huò guāndiǎn de fāngshì
Đây chỉ là giả thuyết của tôi.
cách nói; cách diễn đạt; cách giải thích; quan điểm
中表达或理解某事的方式和看法biǎodá huò lǐjiě mǒushì de fāngshì hé kànfǎ
cách nói; cách diễn đạt; lối nói
中用言語表達的方式或內容yòng yányǔ biǎodá de fāngshì huò nèiróng
Cách nói của bạn rất thú vị.
cách nói; cách diễn đạt; cách giải thích
中用话表达一个意思的方式yòng huà biǎodá yī ge yìsi de fāngshì
tuyên bố; thanh minh; tuyên ngôn
中说出来的话;表示意见或主张的言论shuōchūlái de huà;biǎoshì yìjiàn huò zhǔzhāng de yánlùn
thuyết pháp; giảng giải giáo lý Phật giáo
中讲述佛教的道理和教义jiǎngshù fójiào de dàolǐ hé jiàoyì
Anh ấy thích thuyết pháp.
Tôi biết nói tiếng Pháp.
Cậu có biết nói tiếng Pháp không?
Cậu biết nói tiếng Pháp không?
Tom có nói được tiếng Pháp không?
Tom biết nói tiếng Pháp không?
cách nói; cách diễn đạt; quan điểm
中表达意思的方式;某人的观点biǎodá yìsi de fāngshì; mǒu rén de guāndiǎn
Cách nói này không đúng.
cách nói; cách diễn đạt; lời giải thích; quan điểm
中人对某事的看法和解释rén duì mǒushì de kànfǎ hé jiěshì
Đây chỉ là cách nói của tôi.
cách nói; lối diễn đạt; quan điểm; cách giải thích
中人对某事的看法或解释rén duì mǒu shì de kànfǎ huò jiěshì
cách nói; cách diễn đạt; quan điểm; lập luận; giả thuyết
中表达意见或观点的方式biǎodá yìjiàn huò guāndiǎn de fāngshì
Đây chỉ là giả thuyết của tôi.
cách nói; cách diễn đạt; cách giải thích; quan điểm
中表达或理解某事的方式和看法biǎodá huò lǐjiě mǒushì de fāngshì hé kànfǎ
cách nói; cách diễn đạt; lối nói
中用言語表達的方式或內容yòng yányǔ biǎodá de fāngshì huò nèiróng
Cách nói của bạn rất thú vị.
cách nói; cách diễn đạt; cách giải thích
中用话表达一个意思的方式yòng huà biǎodá yī ge yìsi de fāngshì
tuyên bố; thanh minh; tuyên ngôn
中说出来的话;表示意见或主张的言论shuōchūlái de huà;biǎoshì yìjiàn huò zhǔzhāng de yánlùn
thuyết pháp; giảng giải giáo lý Phật giáo
中讲述佛教的道理和教义jiǎngshù fójiào de dàolǐ hé jiàoyì
Anh ấy thích thuyết pháp.
Tôi biết nói tiếng Pháp.
Cậu có biết nói tiếng Pháp không?
Cậu biết nói tiếng Pháp không?
Tom có nói được tiếng Pháp không?
Tom biết nói tiếng Pháp không?
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.