- 手thủ(bàn tay)
- 目mục(con mắt)
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
cách nhìn nhận; quan điểm; ý kiến
中对某事物的理解和想法duì mǒushì wùde lǐjiě hé xiǎngfǎ
Bạn có cái nhìn gì về việc này không?
Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.
quan điểm; ý kiến; cách nhìn
cách nhìn nhận; quan điểm; ý kiến
中对某事物的理解和想法duì mǒushì wùde lǐjiě hé xiǎngfǎ
Bạn có cái nhìn gì về việc này không?
Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.
quan điểm; ý kiến; cách nhìn
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
cách nhìn nhận; quan điểm; ý kiến
cách nhìn nhận; quan điểm; ý kiến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中对某事的想法或意见duì mǒushì de xiǎngfǎ huò yìjiàn
Bạn có ý kiến gì về việc này không?
chủ trương; quan điểm; đề xuất
中关于某事的意见或想法guānyú mǒu shì de yìjiàn huò xiǎngfǎ
Bạn có quan điểm gì về việc này?
ý nghĩa; ý kiến; ý tứ
中对某事的想法和意见duì mǒushì de xiǎngfǎ hé yìjian
Bạn có ý kiến gì không?
中对某事的想法或意见duì mǒushì de xiǎngfǎ huò yìjiàn
Bạn có ý kiến gì về việc này không?
chủ trương; quan điểm; đề xuất
中关于某事的意见或想法guānyú mǒu shì de yìjiàn huò xiǎngfǎ
Bạn có quan điểm gì về việc này?
ý nghĩa; ý kiến; ý tứ
中对某事的想法和意见duì mǒushì de xiǎngfǎ hé yìjian
Bạn có ý kiến gì không?