- 言ngôn(lời nói)
- 兌đoài(trao đổi, vui vẻ)
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
nói chuyện; nói; phát biểu
中用言语表达意思;发出声音进行交流yòng yányǔ biǎodá yìsi; fāchū shēngyīn jìnxíng jiāoliú
Anh ấy thích nói chuyện.
Cô ấy không dám phát biểu trong lớp học.
Cấm nói lớn tiếng.
Khi tôi nói chuyện với nó, nó cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
nói chuyện; nói; phát biểu
中用言语表达意思;发出声音进行交流yòng yányǔ biǎodá yìsi; fāchū shēngyīn jìnxíng jiāoliú
Anh ấy thích nói chuyện.
Cô ấy không dám phát biểu trong lớp học.
Cấm nói lớn tiếng.
Khi tôi nói chuyện với nó, nó cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
nói chuyện; nói; phát biểu
nói chuyện; nói; phát biểu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Khi tôi nói chuyện với ổng, ổng cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
nói chuyện; nói; phát biểu
中用言语表达意思;发出声音yòng yányǔ biǎodá yìsi; fāchū shēngyīn
Xin đừng nói chuyện to trong thư viện.
nói chuyện; nói; lên tiếng; kể chuyện
中用语言表达意思yòng yǔyán biǎodá yìsi
Xin đừng nói chuyện to trong thư viện.
nói chuyện; nói; phát biểu; nói xấu sau lưng; nói hành nói tỏi
中用语言表达意思;和别人交流yòng yǔyán biǎodá yìsi;hé biérén jiāoliú
Họ thích nói chuyện.
Cô ấy cứ hay nói xấu sau lưng người khác, khiến mọi người rất khó chịu.
nói; lời nói; ngôn ngữ
中用口发出声音表达意思yòng kǒu fāchū shēngyīn biǎodá yìsi
Anh ấy thích nói chuyện với bạn bè.
Xin đừng nói to trong thư viện.
lời; câu nói; lời nói
中用语言表达意思;说出声音yòng yǔyán biǎodá yìsi; shuōchū shēngyīn
Giọng nói của cô ấy rất dễ nghe.
từ; chữ; lời
中用语言表达意思;讲话yòng yǔyán biǎodá yìsi; jiǎnghuà
Xin đừng nói chuyện to trong thư viện.
Khi tôi nói chuyện với ổng, ổng cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
nói chuyện; nói; phát biểu
中用言语表达意思;发出声音yòng yányǔ biǎodá yìsi; fāchū shēngyīn
Xin đừng nói chuyện to trong thư viện.
nói chuyện; nói; lên tiếng; kể chuyện
中用语言表达意思yòng yǔyán biǎodá yìsi
Xin đừng nói chuyện to trong thư viện.
nói chuyện; nói; phát biểu; nói xấu sau lưng; nói hành nói tỏi
中用语言表达意思;和别人交流yòng yǔyán biǎodá yìsi;hé biérén jiāoliú
Họ thích nói chuyện.
Cô ấy cứ hay nói xấu sau lưng người khác, khiến mọi người rất khó chịu.
nói; lời nói; ngôn ngữ
中用口发出声音表达意思yòng kǒu fāchū shēngyīn biǎodá yìsi
Anh ấy thích nói chuyện với bạn bè.
Xin đừng nói to trong thư viện.
lời; câu nói; lời nói
中用语言表达意思;说出声音yòng yǔyán biǎodá yìsi; shuōchū shēngyīn
Giọng nói của cô ấy rất dễ nghe.
từ; chữ; lời
中用语言表达意思;讲话yòng yǔyán biǎodá yìsi; jiǎnghuà
Xin đừng nói chuyện to trong thư viện.