- 言ngôn(lời nói)
- 兌đoài(trao đổi, vui vẻ)
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
giữ lời hứa; nói là làm
Anh ấy nói lời giữ lời, không bao giờ thất hứa.
nói là làm; giữ lời hứa
nói là làm; giữ lời hứa
Anh ấy giữ lời, không bao giờ thất hứa.
giữ lời hứa; nói là làm
Anh ấy nói lời giữ lời, không bao giờ thất hứa.
nói là làm; giữ lời hứa
nói là làm; giữ lời hứa
Anh ấy giữ lời, không bao giờ thất hứa.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
giữ lời hứa; nói là làm
giữ lời hứa; nói là làm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nói là làm; giữ lời hứa
nói là làm; giữ lời hứa