- 言ngôn(lời nói)
- 賣mại(bán ra)
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
chứng khó đọc; chứng khó đọc viết (dyslexia)
Chứng khó đọc là một dạng rối loạn học tập.
chứng khó đọc; chứng khó đọc viết (dyslexia)
Chứng khó đọc là một dạng rối loạn học tập.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
chứng khó đọc; chứng khó đọc viết (dyslexia)
chứng khó đọc; chứng khó đọc viết (dyslexia)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.