- 几cơ(cái bàn nhỏ (tượng hình))
- 丶chủ(dấu chấm, vật trên bàn)
Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
mọi việc; mọi sự
Mọi việc anh ấy đều xử lý rất tốt.
mọi việc; mọi sự
Mọi việc anh ấy đều xử lý rất tốt.
Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
mọi việc; mọi sự
mọi việc; mọi sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.