- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
các học trò; (lịch sử) nho sinh thời Minh trở về sau
Chư sinh là những người đọc sách thời cổ đại.
các học trò; (lịch sử) nho sinh thời Minh trở về sau
Chư sinh là những người đọc sách thời cổ đại.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
các học trò; (lịch sử) nho sinh thời Minh trở về sau
các học trò; (lịch sử) nho sinh thời Minh trở về sau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.