- 言ngôn(lời nói)
- 賣mại(bán ra)
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
đầu đọc thẻ; máy đọc thẻ
Cái đầu đọc thẻ này rất dễ dùng.
đầu đọc thẻ; máy đọc thẻ
Cái đầu đọc thẻ này rất dễ dùng.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
đầu đọc thẻ; máy đọc thẻ
đầu đọc thẻ; máy đọc thẻ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.