- 言ngôn(lời nói)
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
điều biến; điều chế
Tín hiệu này cần được điều biến.
điều biến; điều chế (điện tử)
điều biến; điều chế
Tín hiệu này cần được điều biến.
điều biến; điều chế (điện tử)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
điều biến; điều chế
điều biến; điều chế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.