- 言ngôn(lời nói)
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
thêm thắt đặt điều để gây chuyện; đâm bị thóc chọc bị gạo [thành ngữ]
Anh ta luôn châm chọc, gây rắc rối.
thêm thắt đặt điều để gây chuyện; đâm bị thóc chọc bị gạo [thành ngữ]
Anh ta luôn châm chọc, gây rắc rối.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
thêm thắt đặt điều để gây chuyện; đâm bị thóc chọc bị gạo [thành ngữ]
thêm thắt đặt điều để gây chuyện; đâm bị thóc chọc bị gạo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.