- 言ngôn(lời nói)
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
quay đầu; quay lại; (xe) đổi chiều
giọng điệu; ngữ điệu
quay đầu; quay lại; (xe) đổi chiều(kế thừa)
中改变方向,向后或往相反的方向转gǎibiàn fāngxiàng, xiàng hòu huò wǎng xiāngfǎn de fāngxiàng zhuǎn
Xin hãy quay đầu lại.
quay đầu; đổi hướng(kế thừa)
中改变方向,转身走回来gǎibiàn fāngxiàng, zhuǎnshēn zǒu huílái
quay đầu; ngoái đầu
giọng điệu; ngữ điệu
Giọng điệu của anh ấy rất lạ.
giai điệu; giọng; khoang (cơ thể)
Xin hãy quay đầu lại.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
quay đầu; quay lại; (xe) đổi chiều
giọng điệu; ngữ điệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy quay đầu bỏ đi rồi.
quay đầu; quay lại; (xe) đổi chiều(kế thừa)
中改变方向,向后或往相反的方向转gǎibiàn fāngxiàng, xiàng hòu huò wǎng xiāngfǎn de fāngxiàng zhuǎn
Xin hãy quay đầu lại.
quay đầu; đổi hướng(kế thừa)
中改变方向,转身走回来gǎibiàn fāngxiàng, zhuǎnshēn zǒu huílái
quay đầu; ngoái đầu(kế thừa)
Anh ấy quay đầu bỏ đi rồi.
giọng điệu; ngữ điệu
Giọng điệu của anh ấy rất lạ.
giai điệu; giọng; khoang (cơ thể)
Xin hãy quay đầu lại.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.