- 言ngôn(lời nói)
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
tính điệu; điệu tính (âm nhạc)
Tính điệu của bài hát này rất đặc biệt.
phong cách; hình ảnh; giọng điệu; tính cách (của diễn viên, tổ chức, tạp chí, v.v.)
Phong cách của công ty này rất độc đáo.
tính điệu; điệu tính (âm nhạc)
Tính điệu của bài hát này rất đặc biệt.
phong cách; hình ảnh; giọng điệu; tính cách (của diễn viên, tổ chức, tạp chí, v.v.)
Phong cách của công ty này rất độc đáo.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính điệu; điệu tính (âm nhạc)
tính điệu; điệu tính (âm nhạc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.