- 言ngôn(lời nói)
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
điều phối; điều động (hàng hóa, vật tư)
xúi giục gây bất hòa; điều phối phân phối
điều phối; điều động (hàng hóa, vật tư)
Công ty đã điều động một lô sản phẩm mới.
điều phối; phân bổ; cấp phát
Công ty đã phân bổ vốn.
điều phối; phân bổ (quỹ, nguồn lực)
xúi giục gây bất hòa; điều phối phân phối
Anh ta thích gây chia rẽ giữa các đồng nghiệp.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
điều phối; điều động (hàng hóa, vật tư)
xúi giục gây bất hòa; điều phối phân phối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Công ty đã điều động vốn.
điều phối; điều động (hàng hóa, nguồn lực)
Công ty đã điều chuyển một lô máy tính mới.
điều phối; điều động (hàng hóa, vật tư)
Công ty đã điều động một lô sản phẩm mới.
điều phối; phân bổ; cấp phát
Công ty đã phân bổ vốn.
điều phối; phân bổ (quỹ, nguồn lực)
Công ty đã điều động vốn.
điều phối; điều động (hàng hóa, nguồn lực)
Công ty đã điều chuyển một lô máy tính mới.
xúi giục gây bất hòa; điều phối phân phối
Anh ta thích gây chia rẽ giữa các đồng nghiệp.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.