- 言ngôn(lời nói)
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
điều tra; khảo sát; thăm dò
中仔细了解事实或情况zǐxì liǎojiě shìshí huò qíngkuàng
Cảnh sát đang điều tra vụ án này.
Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.
điều tra; khảo sát; thăm dò
điều tra; khảo sát; thăm dò
中仔细了解事实或情况zǐxì liǎojiě shìshí huò qíngkuàng
Cảnh sát đang điều tra vụ án này.
Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.
điều tra; khảo sát; thăm dò
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
điều tra; khảo sát; thăm dò
điều tra; khảo sát; thăm dò
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中仔细了解或研究某事的情况zǐxì liǎojiě huòzhě yánjiū mǒushì de qíngkuàng
Chúng tôi đang điều tra việc này.
điều tra; thăm dò (ý kiến)
中通过询问了解情况、事实或意见tōngguò xúnwèn liǎojiě qíngkuàng、shìshí huò yìjiàn
Chúng tôi đã làm một cuộc điều tra.
điều tra; khảo sát
中深入了解事实真相的过程shēnrù liǎojiě shìshí zhēnxiàng de guòchéng
kiểm tra; khảo sát; xem xét
điều tra; khảo sát; danh
中仔细了解或研究某件事情zǐxì liǎojiě huò yánjiū mǒu jiàn shìqing
quan sát; quan trắc; đo đạc
中仔细观察和了解情况zǐxì guānchá hé liǎojiě qíngkuàng
中仔细了解或研究某事的情况zǐxì liǎojiě huòzhě yánjiū mǒushì de qíngkuàng
Chúng tôi đang điều tra việc này.
điều tra; thăm dò (ý kiến)
中通过询问了解情况、事实或意见tōngguò xúnwèn liǎojiě qíngkuàng、shìshí huò yìjiàn
Chúng tôi đã làm một cuộc điều tra.
điều tra; khảo sát
中深入了解事实真相的过程shēnrù liǎojiě shìshí zhēnxiàng de guòchéng
kiểm tra; khảo sát; xem xét
điều tra; khảo sát; danh
中仔细了解或研究某件事情zǐxì liǎojiě huò yánjiū mǒu jiàn shìqing
quan sát; quan trắc; đo đạc
中仔细观察和了解情况zǐxì guānchá hé liǎojiě qíngkuàng