- 言ngôn(lời nói)
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
tinh nghịch; phá phách; làm trò quậy phá
Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.
tinh nghịch; phá phách; làm trò quậy phá
Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
tinh nghịch; phá phách; làm trò quậy phá
tinh nghịch; phá phách; làm trò quậy phá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.