- 言ngôn(lời nói)
- 炎viêm(lửa bùng cháy)
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
bàn đàm phán; bàn thương lượng
Họ thảo luận trên bàn đàm phán.
bàn đàm phán; bàn thương lượng
Họ thảo luận trên bàn đàm phán.
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
bàn đàm phán; bàn thương lượng
bàn đàm phán; bàn thương lượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.