- 耳nhĩ(tai)
- 又hựu(bàn tay phải)
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
tìm kiếm; mưu cầu
Anh ấy muốn tìm một công việc tốt.
mưu cầu; mưu lấy
Anh ấy muốn giành được một vị trí cao hơn.
mưu cầu; tìm cách đạt được
Anh ấy muốn giành được vị trí này.
tìm kiếm; mưu cầu
Anh ấy muốn tìm một công việc tốt.
mưu cầu; mưu lấy
Anh ấy muốn giành được một vị trí cao hơn.
mưu cầu; tìm cách đạt được
Anh ấy muốn giành được vị trí này.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
tìm kiếm; mưu cầu
tìm kiếm; mưu cầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.