- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
nói dối; nói khoét
Anh ấy đã khai gian tuổi.
nói dối; nói khoét
Anh ấy đã khai gian tuổi.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
nói dối; nói khoét
nói dối; nói khoét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.