- 禾hòa(cây lúa)
- 尔nhĩ(mày, ngươi)
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
giả xưng; bịa đặt rằng; nói dối là
Anh ta giả vờ mình là bác sĩ.
giả xưng; bịa đặt rằng; nói dối là
Anh ta giả vờ mình là bác sĩ.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
giả xưng; bịa đặt rằng; nói dối là
giả xưng; bịa đặt rằng; nói dối là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.