- 居cư(ở, cư trú)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
kịch hài độc diễn (loại hình biểu diễn độc thoại kết hợp ca múa, phổ biến ở Tứ Xuyên)
Anh ấy thích xem hài kịch.
kịch hài độc diễn (loại hình biểu diễn độc thoại kết hợp ca múa, phổ biến ở Tứ Xuyên)
Anh ấy thích xem hài kịch.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
kịch hài độc diễn (loại hình biểu diễn độc thoại kết hợp ca múa, phổ biến ở Tứ Xuyên)
kịch hài độc diễn (loại hình biểu diễn độc thoại kết hợp ca múa, phổ biến ở Tứ Xuyên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.