- 而nhi(bộ râu (tượng hình))
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
trêu chọc; (bóng) chơi khăm; giỡn mặt
Anh ấy thích trêu đùa một cách vui vẻ mà không làm tổn thương.
trêu đùa mà không thô tục; hài hước mà không tổn thương [thành ngữ]
Anh ấy thích đùa giỡn mà không làm tổn thương người khác.
nói chuyện cười; bông đùa
trêu chọc; (bóng) chơi khăm; giỡn mặt
Anh ấy thích trêu đùa một cách vui vẻ mà không làm tổn thương.
trêu đùa mà không thô tục; hài hước mà không tổn thương [thành ngữ]
Anh ấy thích đùa giỡn mà không làm tổn thương người khác.
nói chuyện cười; bông đùa
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
trêu chọc; (bóng) chơi khăm; giỡn mặt
trêu chọc; (bóng) chơi khăm; giỡn mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thích đùa giỡn một cách vui vẻ mà không làm tổn thương ai.
Anh ấy thích đùa giỡn một cách vui vẻ mà không làm tổn thương ai.