cảm ơn; tạ ơn
cảm ơn; tạ ơn
cảm ơn; tạ ơn
中向某人表示感谢xiàng mǒurén biǎoshì gǎnxiè
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn!
Tôi muốn cảm ơn tất cả những người bạn đã giúp đỡ tôi.
"Đợi anh ấy quay về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi điện thoại cho bạn nhé?" "Vâng, cảm ơn."
Không, cám ơn.
cảm ơn
中表示感谢、感激的意思biǎoshì gǎnxiè、gǎnjī de yìsi
Bạn tặng cho tôi món quà này, tôi thực sự rất cảm ơn bạn.
lòng biết ơn; sự cảm tạ
中表示感谢、感恩的礼貌用语biǎoshì gǎnxiè、gǎnēn de lǐmào yòngyǔ
Cảm ơn mọi người đã đến dự tiệc sinh nhật của mình hôm nay!
cảm ơn; tạ ơn
中向某人表示感谢xiàng mǒurén biǎoshì gǎnxiè
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn!
Tôi muốn cảm ơn tất cả những người bạn đã giúp đỡ tôi.
"Đợi anh ấy quay về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi điện thoại cho bạn nhé?" "Vâng, cảm ơn."
Không, cám ơn.
cảm ơn
中表示感谢、感激的意思biǎoshì gǎnxiè、gǎnjī de yìsi
Bạn tặng cho tôi món quà này, tôi thực sự rất cảm ơn bạn.
lòng biết ơn; sự cảm tạ
中表示感谢、感恩的礼貌用语biǎoshì gǎnxiè、gǎnēn de lǐmào yòngyǔ
Cảm ơn mọi người đã đến dự tiệc sinh nhật của mình hôm nay!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.