- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
biết ơn; cảm ơn
中心里感激别人的好处xīnlǐ gǎnjī biérén de hǎochù
Chúng ta nên biết ơn cuộc sống.
biết ơn; cảm ơn
中心里感激别人的好处xīnlǐ gǎnjī biérén de hǎochù
Chúng ta nên biết ơn cuộc sống.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
biết ơn; cảm ơn
biết ơn; cảm ơn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.