- 言ngôn(lời nói)
- 普phổ(rộng khắp, phổ biến)
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
ngành phổ học; quang phổ học
Phổ học là khoa học nghiên cứu sự tương tác giữa vật chất và năng lượng.
ngành phổ học; quang phổ học
Phổ học là khoa học nghiên cứu sự tương tác giữa vật chất và năng lượng.
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
ngành phổ học; quang phổ học
ngành phổ học; quang phổ học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.