mê sảng; trạng thái mê sảng (y khoa)
Anh ấy rơi vào trạng thái mê sảng.
mê sảng; trạng thái mê sảng (y khoa)
Anh ấy rơi vào trạng thái mê sảng.
mê sảng; trạng thái mê sảng (y khoa)
mê sảng; trạng thái mê sảng (y khoa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.