- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))
- 土thổ(đất, khuôn đất)
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
kiểu sang trọng; mẫu cao cấp
Đây là một chiếc xe hơi hạng sang.
kiểu sang trọng; mẫu cao cấp
Đây là một chiếc xe hơi hạng sang.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
kiểu sang trọng; mẫu cao cấp
kiểu sang trọng; mẫu cao cấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.