- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
becquerel (đơn vị phóng xạ, ký hiệu Bq)
Becquerel là đơn vị quốc tế của hoạt độ phóng xạ.
Becquerel (đơn vị đo phóng xạ, ký hiệu Bq)
becquerel (đơn vị phóng xạ, ký hiệu Bq)
Becquerel là đơn vị quốc tế của hoạt độ phóng xạ.
Becquerel (đơn vị đo phóng xạ, ký hiệu Bq)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
becquerel (đơn vị phóng xạ, ký hiệu Bq)
becquerel (đơn vị phóng xạ, ký hiệu Bq)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.