- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 大đại(lớn, to)
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
vỏ sò; con sò; (đơn vị tiền tệ cổ) vỏ ốc
Tôi thích ăn hải sản có vỏ.
động vật thân mềm có vỏ; các loài sò ốc
Động vật thân mềm là loài có vỏ.
vỏ sò; con sò; (đơn vị tiền tệ cổ) vỏ ốc
Tôi thích ăn hải sản có vỏ.
động vật thân mềm có vỏ; các loài sò ốc
Động vật thân mềm là loài có vỏ.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
vỏ sò; con sò; (đơn vị tiền tệ cổ) vỏ ốc
vỏ sò; con sò; (đơn vị tiền tệ cổ) vỏ ốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.