- 咅phẫu(âm đọc (phẩu/bộ))
- 阝ấp(làng, vùng đất (bộ ấp))
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Bộ trưởng Tài chính
Ông ấy là Bộ trưởng Tài chính.
Bộ trưởng Tài chính
Ông ấy là Bộ trưởng Tài chính.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Bộ trưởng Tài chính
Bộ trưởng Tài chính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.