- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
thần tài; thần Tài
Thần Tài phù hộ bạn phát tài.
thần tài; ông thần tài
Anh ấy đúng là một ông thần tài!
thần tài; thần Tài
Thần Tài phù hộ bạn phát tài.
thần tài; ông thần tài
Anh ấy đúng là một ông thần tài!
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
thần tài; thần Tài
thần tài; thần Tài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.