- 水thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
đòi hỏi hoàn hảo; bắt bẻ từng li từng tí [thành ngữ](kế thừa)
đòi hỏi hoàn hảo; bắt bẻ từng li từng tí [thành ngữ](kế thừa)
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
đòi hỏi hoàn hảo; bắt bẻ từng li từng tí [thành ngữ]
đòi hỏi hoàn hảo; bắt bẻ từng li từng tí [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.