- 耂lão(người già)
- 日nhật(mặt trời, ngày)
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
(lóng) trạng thái tỉnh táo sau khi đạt cực khoái; trạng thái thờ ơ, lãnh đạm sau quan hệ tình dục
Anh ấy đã bước vào chế độ hiền giả.
(lóng) trạng thái tỉnh táo sau khi đạt cực khoái; trạng thái thờ ơ, lãnh đạm sau quan hệ tình dục
Anh ấy đã bước vào chế độ hiền giả.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
(lóng) trạng thái tỉnh táo sau khi đạt cực khoái; trạng thái thờ ơ, lãnh đạm sau quan hệ tình dục
(lóng) trạng thái tỉnh táo sau khi đạt cực khoái; trạng thái thờ ơ, lãnh đạm sau quan hệ tình dục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.