- 十thập(mười, nhiều)
- 买mãi(mua)
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
buôn bán; buôn lậu; mua đi bán lại
中买进来后卖出去,通常指非法或违法的商业活动mǎi jìnlái hòu mài chūqù, tōngcháng zhǐ fēifǎ huò wéifǎ de shāngyè huódòng
Anh ta buôn bán ma túy.
bán rong; buôn bán; con buôn
中通过买卖东西来获利的行为tōngguò mǎimài dōngxi lái huòlì de xíngwéi
Anh ta buôn bán hàng giả.
buôn bán; buôn lậu; mua đi bán lại
中买进来后卖出去,通常指非法或违法的商业活动mǎi jìnlái hòu mài chūqù, tōngcháng zhǐ fēifǎ huò wéifǎ de shāngyè huódòng
Anh ta buôn bán ma túy.
bán rong; buôn bán; con buôn
中通过买卖东西来获利的行为tōngguò mǎimài dōngxi lái huòlì de xíngwéi
Anh ta buôn bán hàng giả.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
buôn bán; buôn lậu; mua đi bán lại
buôn bán; buôn lậu; mua đi bán lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
rao bán; mời mua
中非法出售商品或进行不正当交易fēifǎ chūshòu shāngyǐn huò jìnxíng búzhèngdàng jiāoyì
Họ buôn bán ma túy.
rao bán; mời mua
中非法出售商品或进行不正当交易fēifǎ chūshòu shāngyǐn huò jìnxíng búzhèngdàng jiāoyì
Họ buôn bán ma túy.