- 貝bối(tiền của, của cải)
- 今kim(bây giờ, hiện tại)
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
tham lam; tham ăn
Anh ấy rất tham lam.
tham lam; tham ăn
Anh ấy rất tham lam.
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tham lam; tham ăn
tham lam; tham ăn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.