- 貝bối(tiền của, của cải)
- 今kim(bây giờ, hiện tại)
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
tham lam
中过分想要得到更多东西,不满足guòfèn xiǎngyào dédào gèngduō dōngxi, búmǎnzú
Anh ấy là một người tham lam.
tham lam; tham lam vô độ
中极度想要得到很多东西,不满足的jíduó xiǎngyào déldào hěnduō dōngxi, búmǎnzúde
tham lam; tham lam tàn nhẫn
tham lam
中过分想要得到更多东西,不满足guòfèn xiǎngyào dédào gèngduō dōngxi, búmǎnzú
Anh ấy là một người tham lam.
tham lam; tham lam vô độ
中极度想要得到很多东西,不满足的jíduó xiǎngyào déldào hěnduō dōngxi, búmǎnzúde
tham lam; tham lam tàn nhẫn
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
tham lam
tham lam
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tham lam; tham lợi
中非常想要某些东西,不知道满足fēicháng xiǎngyào mǒuxiē dōngxi, búzhīdào mǎnzú
tham lam; tham lận
中非常想要;想得到很多东西fēicháng xiǎng yào; xiǎng dédào hěnduō dōngxi
tham lam; tham lợi
中非常想要某些东西,不知道满足fēicháng xiǎngyào mǒuxiē dōngxi, búzhīdào mǎnzú
tham lam; tham lận
中非常想要;想得到很多东西fēicháng xiǎng yào; xiǎng dédào hěnduō dōngxi