- 囗vi(vây quanh, hàng rào)
- 木mộc(cây gỗ)
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
nghèo nàn; thiếu thốn; khan hiếm
Anh ấy sống trong cảnh nghèo khó.
nghèo khó; bần cùng; nghèo túng
Anh ấy sống trong cảnh nghèo đói.
nghèo nàn; thiếu thốn; khan hiếm
Anh ấy sống trong cảnh nghèo khó.
nghèo khó; bần cùng; nghèo túng
Anh ấy sống trong cảnh nghèo đói.
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
nghèo nàn; thiếu thốn; khan hiếm
nghèo nàn; thiếu thốn; khan hiếm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.