- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
chê nhiều hơn khen
Tác phẩm của anh ấy bị chê nhiều hơn khen.
chê nhiều hơn khen
Tác phẩm của anh ấy bị chê nhiều hơn khen.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
chê nhiều hơn khen
chê nhiều hơn khen
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.