- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
- 冓cấu(kết cấu, ghép lại)
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
phiếu mua hàng; phiếu giảm giá
Tôi có một phiếu mua hàng.
phiếu mua hàng; phiếu giảm giá
Tôi có một phiếu mua hàng.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
phiếu mua hàng; phiếu giảm giá
phiếu mua hàng; phiếu giảm giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.