- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
- 中trung(giữa, trung tâm)
- 一nhất(một, thống nhất)
Đồng tiền vỏ sò được giữ ở vị trí trung tâm, trên hết — nên mới quý giá.
tệ phủ nhà bạn (kính ngữ); quý phủ (kính)
Chào mừng đến nhà bạn!
tệ phủ nhà bạn (kính ngữ); quý phủ (kính)
Chào mừng đến nhà bạn!
Đồng tiền vỏ sò được giữ ở vị trí trung tâm, trên hết — nên mới quý giá.
Đồng tiền vỏ sò được giữ ở vị trí trung tâm, trên hết — nên mới quý giá.
tệ phủ nhà bạn (kính ngữ); quý phủ (kính)
tệ phủ nhà bạn (kính ngữ); quý phủ (kính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.