- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
- 中trung(giữa, trung tâm)
- 一nhất(một, thống nhất)
Đồng tiền vỏ sò được giữ ở vị trí trung tâm, trên hết — nên mới quý giá.
quý tộc; lãnh chúa
中社会上地位高、有权力的人组成的阶级shèhuì shàng dìwèi gāo、yǒu quánlì de rén zǔchéng de jiējí
Anh ấy là một quý tộc.
quý tộc; tầng lớp quý tộc
中拥有高贵身份和特权的社会上层阶级yōngyǒu gāoguì shēnfèn hé tèquán de shèhuì shàngcéng jiējí
Cô ấy là một quý tộc.
quý tộc; lãnh chúa
中社会上地位高、有权力的人组成的阶级shèhuì shàng dìwèi gāo、yǒu quánlì de rén zǔchéng de jiējí
Anh ấy là một quý tộc.
quý tộc; tầng lớp quý tộc
中拥有高贵身份和特权的社会上层阶级yōngyǒu gāoguì shēnfèn hé tèquán de shèhuì shàngcéng jiējí
Cô ấy là một quý tộc.
Đồng tiền vỏ sò được giữ ở vị trí trung tâm, trên hết — nên mới quý giá.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Đồng tiền vỏ sò được giữ ở vị trí trung tâm, trên hết — nên mới quý giá.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
quý tộc; lãnh chúa
quý tộc; lãnh chúa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
quý tộc; tầng lớp quý tộc
中社会地位高、有权势的人或家族shèhuì dìwèi gāo、yǒu quánshì de rén huò jiāzú
Anh ấy sinh ra trong một gia đình quý tộc.
tầng lớp quý tộc; giới quý tộc
中拥有特殊身份和权力的高级社会阶层yōngyǒu tèshū shēnfèn hé quánlì de gāojí shèhuì jiēcéng
quý tộc; người thuộc tầng lớp quý tộc
中拥有高贵身份和权势的社会阶级yōngyǒu gāoguì shēnfèn hé quánshì de shèhuì jiējí
quý nhân; người quyền quý; ân nhân (người giúp đỡ mình lúc khó khăn)
中社会地位高、有特权的人或阶级shèhuì dìwèi gāo、yǒu tèquán de rén huò jiējí
quý tộc; tầng lớp quý tộc
中社会地位高、有权势的人或家族shèhuì dìwèi gāo、yǒu quánshì de rén huò jiāzú
Anh ấy sinh ra trong một gia đình quý tộc.
tầng lớp quý tộc; giới quý tộc
中拥有特殊身份和权力的高级社会阶层yōngyǒu tèshū shēnfèn hé quánlì de gāojí shèhuì jiēcéng
quý tộc; người thuộc tầng lớp quý tộc
中拥有高贵身份和权势的社会阶级yōngyǒu gāoguì shēnfèn hé quánshì de shèhuì jiējí
quý nhân; người quyền quý; ân nhân (người giúp đỡ mình lúc khó khăn)
中社会地位高、有特权的人或阶级shèhuì dìwèi gāo、yǒu tèquán de rén huò jiējí