- 弗phất(chẳng, không)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Félix (tên riêng)
Felix là bạn của tôi.
Félix (tên riêng)
Felix là bạn của tôi.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Félix (tên riêng)
Félix (tên riêng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.