- 弗phất(chẳng, không)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
tốn sức; mất công
Làm việc này rất tốn sức.
tốn sức; mất công
Làm việc này rất tốn sức.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
tốn sức; mất công
tốn sức; mất công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.