- 弗phất(chẳng, không)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
tốn nhiều công sức; mất nhiều công phu
tốn nhiều công sức; trải qua nhiều khó khăn
tốn nhiều công sức; mất nhiều công phu
tốn nhiều công sức; trải qua nhiều khó khăn
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
tốn nhiều công sức; mất nhiều công phu
tốn nhiều công sức; mất nhiều công phu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.