- 弗phất(chẳng, không)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
vắt óc suy nghĩ; dốc hết tâm tư [thành ngữ]
Anh ấy đã vắt óc suy nghĩ cách giải quyết.
vắt óc suy nghĩ; dốc hết tâm tư [thành ngữ]
Anh ấy đã vắt óc suy nghĩ cách giải quyết.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
vắt óc suy nghĩ; dốc hết tâm tư [thành ngữ]
vắt óc suy nghĩ; dốc hết tâm tư [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.