- 弗phất(chẳng, không)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
tốn công sức; phiền bạn (làm gì đó)
中花费精力和心思去做某事huāfèi jīnglì hé xīnsi qù zuò mǒushì
Việc này phải tốn công sức rồi.
tốn công sức; phiền lòng; cảm ơn đã bận tâm
中花费精力和时间去做某事huāfèi jīnglì hé shíjiān qù zuò mǒu shì
Chuyện này đã làm bạn phải bận tâm rồi.
tốn công sức; phiền bạn (làm gì đó)
中花费精力和心思去做某事huāfèi jīnglì hé xīnsi qù zuò mǒushì
Việc này phải tốn công sức rồi.
tốn công sức; phiền lòng; cảm ơn đã bận tâm
中花费精力和时间去做某事huāfèi jīnglì hé shíjiān qù zuò mǒu shì
Chuyện này đã làm bạn phải bận tâm rồi.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tốn công sức; phiền bạn (làm gì đó)
tốn công sức; phiền bạn (làm gì đó)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.